ốc đảo

Học thuật
Thân thiện
ốc đảo

Một đoàn lữ hành nghỉ ngơi tại ốc đảo giữa sa mạc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu vực nước, cây cối có thể người sinh sống, nằm giữa một vùng sa mạc khô cằn, rộng lớn: Một nơi hiếm hoi, nguồn nước tự nhiên (thường từ mạch nước ngầm hoặc suối) tạo điều kiện cho thực vật phát triển con người có thể định cư hoặc dừng chân trên các tuyến đường xuyên sa mạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Những đoàn lữ hành thường tìm đến các ốc đảo để nghỉ ngơi lấy nước ngọt trước khi tiếp tục hành trình.
    • Giữa sa mạc Sahara mênh mông, những ốc đảo xanh tươi trở thành điểm đến sống còn.
    • Ốc đảo không chỉ cung cấp nước còn nơi trồng trọt các loại cây như chà là.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng: Dùng để von một nơi chốn, một không gian yên bình, tươi mát, trù phú hoặc một nơi ẩn náu lý tưởng giữa một môi trường xung quanh khắc nghiệt, hỗn loạn hoặc nghèo nàn.
    • Thư viện ốc đảo yên tĩnh giữa thành phố ồn ào.
    • Khu vườn nhỏ sau nhà một ốc đảo xanh mát.
Biến thể từ gần giống
  • Ốc (trong từ ghép này): Không dùng độc lập với nghĩa này. Từ "ốc đảo" một từ Hán Việt, trong đó "ốc" có nghĩa là "nhà, nơi trú", còn "đảo" có nghĩa là "hòn đảo". Nghĩa đen "hòn đảo nhà cửa", ám chỉ nơi có thể sinh sống được giữa biển cát.
  • Sa mạc (danh từ): Vùng đất rộng lớn, khô cằn, lượng mưa rất ít, môi trường đối lập tạo nên sự quý giá của ốc đảo.
Từ đồng nghĩa
  • Nơi trú chân giữa sa mạc: Cách nói diễn giải ý nghĩa của từ.
  • Vùng đất xanh giữa hoang mạc: Cách nói hình tượng, nhấn mạnh vào màu xanh của cây cối.
Thành ngữ liên quan
  • (Như) ốc đảo giữa sa mạc: Thành ngữ so sánh, dùng để nhấn mạnh sự quý giá, hiếm tương phản của một thứ đó so với xung quanh.
    • Lòng tốt của anh ấy như một ốc đảo giữa sa mạc của sự thờ ơ.
ốc đảo

Một đoàn lữ hành nghỉ ngơi tại ốc đảo giữa sa mạc.

  1. Chỗ nước, cây mọc người ở, giữa một sa mạc.